晶晶 đọc là jīng jīng, nghĩa là lung linh; lấp lánh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 晶晶
晶晶 nghĩa là gì?
晶晶 (jīng jīng) nghĩa là lung linh; lấp lánh.
Cách viết 晶晶 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 晶, 晶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 晶晶?
Thường gặp: 亮晶晶 (liàng jīng jīng) – sáng lấp lánh; 郭晶晶 (guō jīng jīng) – Quách Tinh Tinh (1981-), vận động viên nhảy cầu nữ Trung Quốc và huy….