馋涎欲滴
[chán xián yù dī] [馋 涎 欲 滴]
nghĩa đen: thèm chảy dãi (thành ngữ); nghĩa bóng: khao khát; tham lam
馋涎欲滴 đọc là chán xián yù dī, nghĩa là nghĩa đen: thèm chảy dãi (thành ngữ); nghĩa bóng: khao khát. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chán xián yù dī] [馋 涎 欲 滴]
nghĩa đen: thèm chảy dãi (thành ngữ); nghĩa bóng: khao khát; tham lam
馋涎欲滴 (chán xián yù dī) nghĩa là nghĩa đen: thèm chảy dãi (thành ngữ); nghĩa bóng: khao khát.
Viết lần lượt từng chữ 馋, 涎, 欲, 滴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.