XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 涎 đọc là xián, nghĩa là biến thể của 涎 (xián). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

涎

[xián]

biến thể của 涎 (xián)

刚摘下来的蜜桃水灵灵的,看着就让人垂涎欲滴。

gāng zhāi xià lái de mì táo shuǐ líng líng de, kàn zhe jiù ràng rén chuí xián yù dī.

Quả đào mật vừa mới hái tươi mơn mởn, nhìn thôi đã thấy thèm.

Hỏi đáp về chữ 涎

涎 nghĩa là gì?

涎 (xián) nghĩa là biến thể của 涎 (xián).

Cách viết chữ 涎 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 涎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 涎 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 垂涎 (chuí xián) – chảy nước miếng; 涎水 (xián shuǐ) – nước bọt; 涎沫 (xián mò) – nước dãi; 黏涎 (nián xian) – nước bọt; 黏涎子 (nián xián zi) – nước bọt; 龙涎香 (lóng xián xiāng) – long diên hương.