垂涎
[chuí xián] [垂 涎]
chảy nước miếng; thèm thuồng
刚摘下来的蜜桃水灵灵的,看着就让人垂涎欲滴。
gāng zhāi xià lái de mì táo shuǐ líng líng de, kàn zhe jiù ràng rén chuí xián yù dī.Quả đào mật vừa mới hái tươi mơn mởn, nhìn thôi đã thấy thèm.
垂涎 đọc là chuí xián, nghĩa là chảy nước miếng; thèm thuồng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chuí xián] [垂 涎]
chảy nước miếng; thèm thuồng
刚摘下来的蜜桃水灵灵的,看着就让人垂涎欲滴。
gāng zhāi xià lái de mì táo shuǐ líng líng de, kàn zhe jiù ràng rén chuí xián yù dī.Quả đào mật vừa mới hái tươi mơn mởn, nhìn thôi đã thấy thèm.
垂涎 (chuí xián) nghĩa là chảy nước miếng; thèm thuồng.
Viết lần lượt từng chữ 垂, 涎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 垂涎三尺 (chuí xián sān chǐ) – thèm chảy nước dãi (thành ngữ); 垂涎欲滴 (chuí xián yù dī) – thèm chảy nước dãi (thành ngữ); 染指垂涎 (rǎn zhǐ chuí xián) – nghĩa đen: tay bẩn, miệng chảy nước (thành ngữ).