XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 馋 đọc là chán, nghĩa là háu ăn; tham ăn. Thuộc bộ Thực 食. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

馋【饞】

[chán]

háu ăn; tham ăn; thèm muốn

贪吃,专爱吃好的;看到美食极想吃

弟弟看着桌上香喷喷的烤鸭,忍不住馋得流口水。

dì di kàn zhe zhuō shàng xiāng pēn pēn de kǎo yā, rěn bú zhù chán de liú kǒu shuǐ.

Em trai nhìn con vịt quay thơm phức trên bàn, không kìm được mà thèm chảy nước miếng.

thèm (món ăn, đồ uống)

渴望吃到某种食物或饮料

离家久了,他格外馋妈妈包的饺子。

lí jiā jiǔ le, tā gé wài chán mā ma bāo de jiǎo zǐ.

Xa nhà lâu ngày, anh ấy đặc biệt thèm bánh chẻo mẹ gói.

桌上的红烧肉馋得我直咽口水。

zhuō shàng de hóng shāo ròu chán de wǒ zhí yàn kǒu shuǐ.

Món thịt kho tàu trên bàn làm tôi thèm đến mức nuốt nước bọt liên tục.

Hỏi đáp về chữ 馋

馋 nghĩa là gì?

馋 (chán) nghĩa là háu ăn; tham ăn. Đây là chữ thuộc HSK 7.

Cách viết chữ 馋 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 馋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 馋 thuộc bộ Thực (食).

Chữ 馋 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 嘴馋 (zuǐ chán) – tham ăn; 眼馋 (yǎn chán) – thèm muốn; 解馋 (jiě chán) – thoả mãn cơn thèm; 贪馋 (tān chán) – háu ăn; 馋人 (chán rén) – làm chảy nước miếng; 馋嘴 (chán zuǐ) – háu ăn.