眼馋 đọc là yǎn chán, nghĩa là thèm muốn; đố kỵ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 眼馋
眼馋 nghĩa là gì?
眼馋 (yǎn chán) nghĩa là thèm muốn; đố kỵ.
Cách viết 眼馋 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 眼, 馋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 眼馋?
Thường gặp: 眼馋肚饱 (yǎn chán dù bǎo) – mắt thèm nhưng bụng no (thành ngữ).