贪吃 đọc là tān chī, nghĩa là háu ăn; phàm ăn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 贪吃
贪吃 nghĩa là gì?
贪吃 (tān chī) nghĩa là háu ăn; phàm ăn.
Cách viết 贪吃 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 贪, 吃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 贪吃?
Thường gặp: 贪吃者 (tān chī zhě) – người tham ăn; 贪吃鬼 (tān chī guǐ) – háu ăn.