XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

贪玩儿 đọc là tān wánr, nghĩa là ham chơi; mải chơi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

贪玩儿【貪玩兒】

[tān wánr] [贪 玩 儿]

ham chơi; mải chơi

贪玩的儿化,一心只想玩耍

这孩子太贪玩儿了,总是忘了做作业。

zhè hái zi tài tān wán r le, zǒng shì wàng le zuò zuò yè.

Đứa trẻ này quá ham chơi, lúc nào cũng quên làm bài tập.

Hỏi đáp về từ 贪玩儿

贪玩儿 nghĩa là gì?

贪玩儿 (tān wánr) nghĩa là ham chơi; mải chơi. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 贪玩儿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 贪, 玩, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.