XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

用功 đọc là yòng gōng, nghĩa là chăm chỉ; cần cù (trong học tập). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

用功

[yòng gōng] [用 功]

chăm chỉ; cần cù (trong học tập); học hành chăm chỉ

努力学习或下功夫

为了考上理想的大学院校,他每天都很用功学习。

wèi le kǎo shàng lǐ xiǎng de dà xué yuàn xiào, tā měi tiān dōu hěn yòng gōng xué xí.

Để thi đỗ trường đại học lý tưởng, ngày nào anh ấy cũng rất chăm chỉ học tập.

bỏ công sức, nỗ lực rèn luyện

集中精力在某项技能或工作上下功夫

他在练字上面很用功,字写得很漂亮。

tā zài liàn zì shàng miàn hěn yòng gōng, zì xiě de hěn piào liang.

Anh ấy rất bỏ công sức vào việc luyện chữ, chữ viết rất đẹp.

这个想法好!既留住了历史,又有实用功能。

zhè ge xiǎng fǎ hǎo! jì liú zhù le lì shǐ, yòu yǒu shí yòng gōng néng.

Ý tưởng này hay quá! Vừa giữ lại lịch sử, vừa có chức năng thực tế.

Trong bài: Đập hay giữ công trình lịch sử · 何必

Hỏi đáp về từ 用功

用功 nghĩa là gì?

用功 (yòng gōng) nghĩa là chăm chỉ; cần cù (trong học tập). Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 用功 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 用, 功 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.