XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

水滴 đọc là shuǐ dī, nghĩa là giọt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

水滴

[shuǐ dī] [THỦY 滴]

giọt

云层中的水滴生成后会变成雨水。

yún céng zhōng de shuǐ dī shēng chéng hòu huì biàn chéng yǔ shuǐ.

Các giọt nước sau khi hình thành trong mây sẽ biến thành mưa.

水滴在阳光下折射出彩色的光芒。

shuǐ dī zài yáng guāng xià zhé shè chū cǎi sè de guāng máng.

Giọt nước khúc xạ ra ánh sáng rực rỡ dưới ánh nắng.

消毒水滴在伤口上有些疼。

xiāo dú shuǐ dī zài shāng kǒu shàng yǒu xiē téng.

Thuốc sát trùng nhỏ vào vết thương hơi đau.

Hỏi đáp về từ 水滴

水滴 nghĩa là gì?

水滴 (shuǐ dī) nghĩa là giọt.

Cách viết 水滴 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 水, 滴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 水滴?

Thường gặp: 水滴鱼 (shuǐ dī yú) – cá giọt nước (Psychrolutes marcidus); 水滴石穿 (shuǐ dī shí chuān) – nước chảy đá mòn (thành ngữ).