悬荡 đọc là xuán dàng, nghĩa là treo lơ lửng; đung đưa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 悬荡
悬荡 nghĩa là gì?
悬荡 (xuán dàng) nghĩa là treo lơ lửng; đung đưa.
Cách viết 悬荡 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 悬, 荡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.