XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

回荡 đọc là huí dàng, nghĩa là vang vọng; vang dội. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

回荡

[huí dàng] [回 荡]

vang vọng; vang dội; vọng lại

他们的声音在山谷里不断回荡。

tā men de shēng yīn zài shān gǔ lǐ bú duàn huí dàng.

Tiếng của họ vang vọng liên tục trong thung lũng.

广场上回荡着示威人群的呐喊。

guǎng chǎng shàng huí dàng zhe shì wēi rén qún de nà hǎn.

Trên quảng trường vang vọng tiếng hô hào của đám đông biểu tình.

优美的音乐伴着微风在校园里回荡。

yōu měi de yīn yuè bàn zhe wēi fēng zài xiào yuán lǐ huí dàng.

Tiếng nhạc êm dịu hòa cùng làn gió thoảng vang vọng khắp khuôn viên trường.

Hỏi đáp về từ 回荡

回荡 nghĩa là gì?

回荡 (huí dàng) nghĩa là vang vọng; vang dội.

Cách viết 回荡 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 回, 荡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.