响彻
[xiǎng chè] [响 彻]
vang vọng; cộng hưởng
欢呼声响彻了整个赛场。
huān hū shēng xiǎng chè le zhěng gè sài chǎng.Tiếng reo hò vang dội khắp sân thi đấu.
响彻 đọc là xiǎng chè, nghĩa là vang vọng; cộng hưởng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiǎng chè] [响 彻]
vang vọng; cộng hưởng
欢呼声响彻了整个赛场。
huān hū shēng xiǎng chè le zhěng gè sài chǎng.Tiếng reo hò vang dội khắp sân thi đấu.
响彻 (xiǎng chè) nghĩa là vang vọng; cộng hưởng.
Viết lần lượt từng chữ 响, 彻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.