倾盆大雨
[qīng pén dà yǔ] [倾 盆 ĐẠI 雨]
mưa như trút nước; mưa xối xả; (nghĩa bóng) bị quá tải (với công việc hoặc học hành)
倾盆大雨 đọc là qīng pén dà yǔ, nghĩa là mưa như trút nước; mưa xối xả. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qīng pén dà yǔ] [倾 盆 ĐẠI 雨]
mưa như trút nước; mưa xối xả; (nghĩa bóng) bị quá tải (với công việc hoặc học hành)
倾盆大雨 (qīng pén dà yǔ) nghĩa là mưa như trút nước; mưa xối xả.
Viết lần lượt từng chữ 倾, 盆, 大, 雨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.