盂
[yú]
chậu; bình hoặc hũ miệng rộng
Chữ 盂 đọc là yú, nghĩa là chậu; bình hoặc hũ miệng rộng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yú]
chậu; bình hoặc hũ miệng rộng
盂 (yú) nghĩa là chậu; bình hoặc hũ miệng rộng.
Viết lần lượt từng nét của chữ 盂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 水盂 (shuǐ yú) – bình nước hoặc ly (dùng trong thư pháp Trung Quốc); 瓶盂 (píng yú) – lọ; 痰盂 (tán yú) – cái ống nhổ; 盂县 (yú xiàn) – huyện Yu ở Yangquan, Sơn Tây; 肾盂 (shèn yú) – bể thận (y học); 钵盂 (bō yú) – bát khất thực.