钵盂 đọc là bō yú, nghĩa là bát khất thực. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 钵盂
钵盂 nghĩa là gì?
钵盂 (bō yú) nghĩa là bát khất thực.
Cách viết 钵盂 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 钵, 盂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.