钵
[bō]
đĩa hoặc chậu nhỏ bằng đất; bát khất thực của nhà sư; tiếng Phạn paatra
Chữ 钵 đọc là bō, nghĩa là đĩa hoặc chậu nhỏ bằng đất; bát khất thực của nhà sư. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bō]
đĩa hoặc chậu nhỏ bằng đất; bát khất thực của nhà sư; tiếng Phạn paatra
钵 (bō) nghĩa là đĩa hoặc chậu nhỏ bằng đất; bát khất thực của nhà sư.
Viết lần lượt từng nét của chữ 钵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 乳钵 (rǔ bō) – cối nhỏ dùng để nghiền thuốc thành bột (y học cổ truyền); 盆钵 (pén bō) – thuật ngữ chung cho đồ gốm; 研钵 (yán bō) – cối (bát để nghiền với chày); 衣钵 (yī bō) – cà sa và bát cơm của pháp sư Phật giáo truyền lại cho đệ tử yêu thíc…; 金钵 (jīn bō) – bát khất thực (bằng vàng) (của nhà sư Phật giáo); 钵头 (bō tóu) – bát đất (tiếng Thượng Hải).