XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

衣钵 đọc là yī bō, nghĩa là cà sa và bát cơm của pháp sư Phật giáo truyền lại cho đệ tử yêu thích (Phật giáo); di sản. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

衣钵

[yī bō] [衣 钵]

cà sa và bát cơm của pháp sư Phật giáo truyền lại cho đệ tử yêu thích (Phật giáo); di sản; tấm gương

Hỏi đáp về từ 衣钵

衣钵 nghĩa là gì?

衣钵 (yī bō) nghĩa là cà sa và bát cơm của pháp sư Phật giáo truyền lại cho đệ tử yêu thích (Phật giáo); di sản.

Cách viết 衣钵 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 衣, 钵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 衣钵?

Thường gặp: 继承衣钵 (jì chéng yī bō) – tiếp nhận di sản.