痰盂 đọc là tán yú, nghĩa là cái ống nhổ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 痰盂
痰盂 nghĩa là gì?
痰盂 (tán yú) nghĩa là cái ống nhổ.
Cách viết 痰盂 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 痰, 盂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 痰盂?
Thường gặp: 痰盂儿 (tán yú r) – biến thể er hoá của 痰盂 (tán yú); 痰盂式 (tán yú shì) – có hình dạng ống nhổ.