痰
[tán]
đờm; đờm dãi
呼吸道黏膜分泌出来的黏液
感冒咳嗽时,最好把喉咙里的痰咳出来。
gǎn mào ké sou shí, zuì hǎo bǎ hóu lóng lǐ de tán hāi chū lái.Khi cảm cúm ho nhiều, tốt nhất nên khạc sạch đờm trong cổ họng ra.
Chữ 痰 đọc là tán, nghĩa là đờm; đờm dãi. Thuộc bộ Nạch 疒. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tán]
đờm; đờm dãi
呼吸道黏膜分泌出来的黏液
感冒咳嗽时,最好把喉咙里的痰咳出来。
gǎn mào ké sou shí, zuì hǎo bǎ hóu lóng lǐ de tán hāi chū lái.Khi cảm cúm ho nhiều, tốt nhất nên khạc sạch đờm trong cổ họng ra.
痰 (tán) nghĩa là đờm; đờm dãi. Đây là chữ thuộc HSK 9.
Viết lần lượt từng nét của chữ 痰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 痰 thuộc bộ Nạch (疒).
Thường gặp: 化痰 (huà tán) – hoá đàm (Đông y); 吐痰 (tǔ tán) – khạc nhổ; 咳痰 (ké tán) – ho ra đờm; 痰液 (tán yè) – nước bọt; 痰盂 (tán yú) – cái ống nhổ; 祛痰 (qū tán) – xua tan đờm (Đông y).