XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

黏痰 đọc là nián tán, nghĩa là đờm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

黏痰

[nián tán] [黏 痰]

đờm

Hỏi đáp về từ 黏痰

黏痰 nghĩa là gì?

黏痰 (nián tán) nghĩa là đờm.

Cách viết 黏痰 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 黏, 痰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.