XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 黏 đọc là nián, nghĩa là dính; nhầy. Thuộc bộ Thử 黍. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

黏

[nián]

dính; nhầy; (Đài Loan) dán vào; dính vào; dán

具有胶水般能使物体连接在一起的性质。

这种糯米制作的点心口感十分软黏香甜。

zhè zhǒng nuò mǐ zhì zuò de diǎn xīn kǒu gǎn shí fēn ruǎn nián xiāng tián.

Món bánh làm từ gạo nếp này có vị dẻo dính và ngọt thơm.

quấn quýt, bám lấy

紧缠着不放,粘着

小孩子总是黏着妈妈。

xiǎo hái zi zǒng shì nián zhe mā ma.

Trẻ con luôn quấn quýt lấy mẹ.

确实,不但能增加黏性,而且还能提升品牌的知名度。

què shí, bú dàn néng zēng jiā nián xìng, ér qiě hái néng tí shēng pǐn pái de zhī míng dù.

Chính xác, không những có thể tăng độ gắn kết mà còn nâng cao độ nhận diện thương hiệu.

Trong bài: Trình bày ý tưởng trước nhóm

好啊,既然用户黏性得到验证,你们目前的融资诉求是什么?

hǎo a, jì rán yòng hù nián xìng dé dào yàn zhèng, nǐ men mù qián de róng zī sù qiú shì shén me?

Tốt lắm, nếu độ gắn kết người dùng đã được chứng thực, yêu cầu gọi vốn hiện tại của các bạn là gì?

Trong bài: Gọi vốn cho startup bền vững

您说得对,但我担心若仅用传统小麦浆糊,黏结力根本不足以固定纤维。

nín shuō de duì, dàn wǒ dān xīn ruò jǐn yòng chuán tǒng xiǎo mài jiàng hu, nián jié lì gēn běn bù zú yǐ gù dìng xiān wéi.

Thầy nói đúng, nhưng em lo nếu chỉ dùng hồ bột mì truyền thống thì lực dính hoàn toàn không đủ để giữ cố định sợi.

Trong bài: Xung đột nguyên tắc can thiệp trong phục chế văn hiến cổ · 在于

Hỏi đáp về chữ 黏

黏 nghĩa là gì?

黏 (nián) nghĩa là dính; nhầy. Đây là chữ thuộc HSK 8.

Cách viết chữ 黏 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 黏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 黏 thuộc bộ Thử (黍).

Chữ 黏 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 沾黏 (zhān nián) – (Đài Loan) dính vào; 湿黏 (shī nián) – nhớp nháp; 胶黏 (jiāo nián) – dính; 黏人 (nián rén) – (về trẻ con) bám dính; 黏住 (nián zhù) – bám dính; 黏儿 (nián r) – keo.