XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

黏人 đọc là nián rén, nghĩa là (về trẻ con) bám dính; (về thú cưng) thích tương tác với người. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

黏人

[nián rén] [黏 NHÂN]

(về trẻ con) bám dính; (về thú cưng) thích tương tác với người; thân thiện

他太黏人了,让人有点受不了。

tā tài nián rén le, ràng rén yǒu diǎn shòu bù liǎo.

Anh ấy hay bám người quá, khiến người ta hơi khó chịu.

这只小猫非常活泼黏人,十分讨人喜欢。

zhè zhī xiǎo māo fēi cháng huó pō nián rén, shí fēn tǎo rén xǐ huan.

Chú mèo con này rất hoạt bát quấn quýt, vô cùng được mọi người yêu thích.

Hỏi đáp về từ 黏人

黏人 nghĩa là gì?

黏人 (nián rén) nghĩa là (về trẻ con) bám dính; (về thú cưng) thích tương tác với người.

Cách viết 黏人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 黏, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.