黏糊
[nián hu] [黏 糊]
dính; nhớt; di chuyển chậm
手上沾了胶水,黏糊糊的感觉很不舒服。
shǒu shàng zhān le jiāo shuǐ, nián hū hu de gǎn jué hěn bù shū fú.Tay dính keo, cảm giác nhớp dính rất khó chịu.
黏糊 đọc là nián hu, nghĩa là dính; nhớt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[nián hu] [黏 糊]
dính; nhớt; di chuyển chậm
手上沾了胶水,黏糊糊的感觉很不舒服。
shǒu shàng zhān le jiāo shuǐ, nián hū hu de gǎn jué hěn bù shū fú.Tay dính keo, cảm giác nhớp dính rất khó chịu.
黏糊 (nián hu) nghĩa là dính; nhớt.
Viết lần lượt từng chữ 黏, 糊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 黏糊糊 (nián hū hū) – dính.