XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

黏糊 đọc là nián hu, nghĩa là dính; nhớt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

黏糊

[nián hu] [黏 糊]

dính; nhớt; di chuyển chậm

手上沾了胶水,黏糊糊的感觉很不舒服。

shǒu shàng zhān le jiāo shuǐ, nián hū hu de gǎn jué hěn bù shū fú.

Tay dính keo, cảm giác nhớp dính rất khó chịu.

Hỏi đáp về từ 黏糊

黏糊 nghĩa là gì?

黏糊 (nián hu) nghĩa là dính; nhớt.

Cách viết 黏糊 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 黏, 糊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 黏糊?

Thường gặp: 黏糊糊 (nián hū hū) – dính.