XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 粘 đọc là zhān, nghĩa là dính; bám dính. Thuộc bộ Mễ 米. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

粘

[zhān]

dính; bám dính

用黏性物质使物体连接附着。

这种糯米饭口感极佳,但是吃多了容易粘牙。

zhè zhǒng nuò mǐ fàn kǒu gǎn jí jiā, dàn shì chī duō le róng yì nián yá.

Món xôi nếp này ăn rất ngon, nhưng ăn nhiều dễ bị dính răng.

dính; dẻo; có tính dính

具有黏性,同“黏”。

这个面团调得太粘了,很难揉开。

zhè ge miàn tuán tiáo de tài nián le, hěn nán róu kāi.

Khối bột này nhào dính quá, rất khó cán ra.

老师,那我们应该选择哪种材料来粘合呢?

lǎo shī, nà wǒ men yīng gāi xuǎn zé nǎ zhǒng cái liào lái nián hé ne?

Thầy ơi, vậy chúng ta nên chọn loại vật liệu nào để kết dính ạ?

Trong bài: Vật liệu khoáng chất trong phục chế bích hoạ cổ · ……之类的

复制这段文字,然后粘贴到这里。

fù zhì zhè duàn wén zì, rán hòu nián tiē dào zhè lǐ.

Sao chép đoạn văn bản này, sau đó dán vào đây.

最好用牛皮胶、植物胶之类的天然粘合剂。

zuì hǎo yòng niú pí jiāo, zhí wù jiāo zhī lèi de tiān rán nián hé jì.

Tốt nhất là dùng chất kết dính thiên nhiên như keo da bò, keo thực vật vân vân.

Trong bài: Vật liệu khoáng chất trong phục chế bích hoạ cổ · ……之类的

Hỏi đáp về chữ 粘

粘 nghĩa là gì?

粘 (zhān) nghĩa là dính; bám dính. Đây là chữ thuộc HSK 9.

Cách viết chữ 粘 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 粘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 粘 thuộc bộ Mễ (米).

Chữ 粘 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 粘贴 (zhān tiē) – dán; 粘接 (zhān jiē) – kết dính; 粘稠 (nián chóu) – sệt; 粘糯 (nián nuò) – dính; 粘缠 (nián chán) – dính chặt vào; 粘聚 (nián jù) – kết dính.