XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

粘虫 đọc là nián chóng, nghĩa là sâu keo (ví dụ: Mythimna separata hoặc Leucania separata, v.v., loài gây hại ngũ cốc chính). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 粘虫

粘虫 nghĩa là gì?

粘虫 (nián chóng) nghĩa là sâu keo (ví dụ: Mythimna separata hoặc Leucania separata, v.v., loài gây hại ngũ cốc chính).

Cách viết 粘虫 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 粘, 虫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.