XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

粘贴 đọc là zhān tiē, nghĩa là dán; gắn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

粘贴【粘貼】

[zhān tiē] [粘 贴]

dán; gắn; dính

用黏性物使物体附着或电子复制

请把照片粘贴在表格上。

qǐng bǎ zhào piàn nián tiē zài biǎo gé shàng.

Vui lòng dán bức ảnh lên biểu mẫu.

Hỏi đáp về từ 粘贴

粘贴 nghĩa là gì?

粘贴 (zhān tiē) nghĩa là dán; gắn. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 粘贴 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 粘, 贴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.