XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

津贴 đọc là jīn tiē, nghĩa là trợ cấp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

津贴【津貼】

[jīn tiē] [津 贴]

trợ cấp

工资以外给予的经济补助费。

公司每月为常驻海外的员工发放一笔丰厚的生活津贴。

gōng sī měi yuè wèi cháng zhù hǎi wài de yuán gōng fā fàng yì bǐ fēng hòu de shēng huó jīn tiē.

Công ty mỗi tháng chi trả một khoản trợ cấp sinh hoạt hậu hĩnh cho nhân viên thường trú ở nước ngoài.

另外,大家私下最关心的,是跨院系的课时津贴怎么分配。

lìng wài, dà jiā sī xià zuì guān xīn de, shì kuà yuàn xì de kè shí jīn tiē zěn me fēn pèi.

Ngoài ra, điều mọi người ngầm bận tâm nhất là chia trợ cấp giờ giảng liên khoa viện như thế nào.

Trong bài: Cải cách đào tạo liên ngành trong giáo dục đại học · 尽管…还是…

Hỏi đáp về từ 津贴

津贴 nghĩa là gì?

津贴 (jīn tiē) nghĩa là trợ cấp. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 津贴 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 津, 贴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 津贴?

Thường gặp: 岗位津贴 (gǎng wèi jīn tiē) – phụ cấp vị trí.