XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

张贴 đọc là zhāng tiē, nghĩa là dán (thông báo); quảng cáo. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

张贴【張貼】

[zhāng tiē] [张 贴]

dán (thông báo); quảng cáo

贴出标语、告示或公文等

教学楼下张贴了最新的HSK考试通知。

jiào xué lóu xià zhāng tiē le zuì xīn de H S K kǎo shì tōng zhī.

Dưới tòa nhà giảng đường đã dán thông báo thi HSK mới nhất.

商场张贴了关于营业时间的通告。

shāng chǎng zhāng tiē le guān yú yíng yè shí jiān de tōng gào.

Trung tâm thương mại đã dán thông báo về giờ mở cửa.

物业在小区门口张贴了一张停水告示。

wù yè zài xiǎo qū mén kǒu zhāng tiē le yì zhāng tíng shuǐ gào shì.

Ban quản lý dán một bản thông báo cúp nước ở cổng khu dân cư.

他在校园公告栏上张贴了音乐会的海报。

tā zài xiào yuán gōng gào lán shàng zhāng tiē le yīn yuè huì de hǎi bào.

Anh ấy đã dán áp phích buổi hòa nhạc lên bảng thông báo của trường.

Hỏi đáp về từ 张贴

张贴 nghĩa là gì?

张贴 (zhāng tiē) nghĩa là dán (thông báo); quảng cáo. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 张贴 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 张, 贴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.