XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

张灯结彩 đọc là zhāng dēng jié cǎi, nghĩa là trang trí đèn lồng và băng rôn màu sắc (thành ngữ). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

张灯结彩【張燈結彩】

[zhāng dēng jié cǎi] [张 灯 结 彩]

trang trí đèn lồng và băng rôn màu sắc (thành ngữ)

挂上灯笼彩绸,形容喜庆热闹景象。

每逢春节,整条大街都张灯结彩,热闹非凡。

měi féng chūn jié, zhěng tiáo dà jiē dōu zhāng dēng jié cǎi, rè nào fēi fán.

Mỗi dịp Tết đến, cả con phố đều chăng đèn kết hoa, náo nhiệt vô cùng.

新春佳节之际,家家户户张灯结彩。

xīn chūn jiā jié zhī jì, jiā jiā hù hù zhāng dēng jié cǎi.

Vào dịp tết đến xuân về, nhà nhà giăng đèn kết hoa.

家家户户张灯结彩,喜庆丰收的到来。

jiā jiā hù hù zhāng dēng jié cǎi, xǐ qìng fēng shōu de dào lái.

Nhà nhà giăng đèn kết hoa, hân hoan mừng mùa màng bội thu.

Hỏi đáp về từ 张灯结彩

张灯结彩 nghĩa là gì?

张灯结彩 (zhāng dēng jié cǎi) nghĩa là trang trí đèn lồng và băng rôn màu sắc (thành ngữ). Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 张灯结彩 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 张, 灯, 结, 彩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.