XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

黏土 đọc là nián tǔ, nghĩa là đất sét. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

黏土

[nián tǔ] [黏 土]

đất sét

黏土可以用来制作各种陶器。

nián tǔ kě yǐ yòng lái zhì zuò gè zhǒng táo qì.

Đất sét có thể dùng để làm các loại đồ gốm.

艺术家用黏土塑造出栩栩如生的人物雕像。

yì shù jiā yòng nián tǔ sù zào chū xǔ xǔ rú shēng de rén wù diāo xiàng.

Nghệ sĩ dùng đất sét tạo nên bức tượng nhân vật sống động như thật.

Hỏi đáp về từ 黏土

黏土 nghĩa là gì?

黏土 (nián tǔ) nghĩa là đất sét.

Cách viết 黏土 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 黏, 土 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 黏土?

Thường gặp: 黏土动画 (nián tǔ dòng huà) – hoạt hình đất sét.