黏土 đọc là nián tǔ, nghĩa là đất sét. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 黏土
黏土 nghĩa là gì?
黏土 (nián tǔ) nghĩa là đất sét.
Cách viết 黏土 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 黏, 土 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 黏土?
Thường gặp: 黏土动画 (nián tǔ dòng huà) – hoạt hình đất sét.