堇
[jǐn]
đất sét; biến thể cũ của 仅 (jǐn); cây hoa tím
Chữ 堇 đọc là jǐn, nghĩa là đất sét; biến thể cũ của 仅 (jǐn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jǐn]
đất sét; biến thể cũ của 仅 (jǐn); cây hoa tím
堇 (jǐn) nghĩa là đất sét; biến thể cũ của 仅 (jǐn).
Viết lần lượt từng nét của chữ 堇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 堇色 (jǐn sè) – màu tím; 堇菜 (jǐn cài) – cây hoa tím (thực vật); 三色堇 (sān sè jǐn) – hoa păng-xê.