化痰 đọc là huà tán, nghĩa là hoá đàm (Đông y). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 化痰
化痰 nghĩa là gì?
化痰 (huà tán) nghĩa là hoá đàm (Đông y).
Cách viết 化痰 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 化, 痰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 化痰?
Thường gặp: 理气化痰 (lǐ qì huà tán) – (Đông y) điều chỉnh 气 (qì) và hoá đờm.