XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

理气化痰 đọc là lǐ qì huà tán, nghĩa là (Đông y) điều chỉnh 气 (qì) và hoá đờm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 理气化痰

理气化痰 nghĩa là gì?

理气化痰 (lǐ qì huà tán) nghĩa là (Đông y) điều chỉnh 气 (qì) và hoá đờm.

Cách viết 理气化痰 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 理, 气, 化, 痰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.