XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

吐痰 đọc là tǔ tán, nghĩa là khạc nhổ; khạc đờm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

吐痰

[tǔ tán] [吐 痰]

khạc nhổ; khạc đờm

随地吐痰不仅不卫生,也是不文明的行为。

suí dì tǔ tán bù jǐn bú wèi shēng, yě shì bù wén míng de xíng wéi.

Khạc nhổ đờm bừa bãi không chỉ mất vệ sinh mà còn là hành vi thiếu văn minh.

Hỏi đáp về từ 吐痰

吐痰 nghĩa là gì?

吐痰 (tǔ tán) nghĩa là khạc nhổ; khạc đờm.

Cách viết 吐痰 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 吐, 痰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.