XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 颊 đọc là jiá, nghĩa là má. Thuộc bộ Hiệt 页. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

颊

[jiá]

má

母亲轻轻地吻了小宝宝的脸颊。

mǔ qīn qīng qīng dì wěn le xiǎo bǎo bao de liǎn jiá.

Người mẹ nhẹ nhàng hôn lên má của em bé.

跑步过后,她的脸颊格外红润。

pǎo bù guò hòu, tā de liǎn jiá gé wài hóng rùn.

Sau khi chạy bộ, đôi má cô ấy trở nên hồng hào lạ thường.

一滴眼泪顺着他的脸颊流了下来。

yì dī yǎn lèi shùn zhe tā de liǎn jiá liú le xià lái.

Một giọt nước mắt chảy dài xuống má anh ấy.

Hỏi đáp về chữ 颊

颊 nghĩa là gì?

颊 (jiá) nghĩa là má.

Cách viết chữ 颊 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 颊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 颊 thuộc bộ Hiệt (页).

Chữ 颊 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 脸颊 (liǎn jiá) – má; 批颊 (pī jiá) – tát vào má ai đó; 缓颊 (huǎn jiá) – hòa giải; 腮颊 (sāi jiá) – má; 面颊 (miàn jiá) – má; 颊窝 (jiá wō) – ló đồng tiền.