颊窝 đọc là jiá wō, nghĩa là ló đồng tiền; hố cảm nhiệt trên mặt rắn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 颊窝
颊窝 nghĩa là gì?
颊窝 (jiá wō) nghĩa là ló đồng tiền; hố cảm nhiệt trên mặt rắn.
Cách viết 颊窝 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 颊, 窝 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.