XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

缓颊 đọc là huǎn jiá, nghĩa là hòa giải; khuyên ngăn hành động trừng phạt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 缓颊

缓颊 nghĩa là gì?

缓颊 (huǎn jiá) nghĩa là hòa giải; khuyên ngăn hành động trừng phạt.

Cách viết 缓颊 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 缓, 颊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.