XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

做脸 đọc là zuò liǎn, nghĩa là giành được vinh dự; tỏ vẻ nghiêm nghị. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

做脸

[zuò liǎn] [做 脸]

giành được vinh dự; tỏ vẻ nghiêm nghị; chăm sóc da mặt (điều trị làm đẹp)

对,拍完以后还要跟着提示做脸部识别动作。

duì, pāi wán yǐ hòu hái yào gēn zhe tí shì zuò liǎn bù shí bié dòng zuò.

Đúng, sau khi chụp xong còn phải làm theo hướng dẫn các động tác nhận diện khuôn mặt.

Trong bài: Kích hoạt thanh toán quốc tế qua ngân hàng số · 通过

Hỏi đáp về từ 做脸

做脸 nghĩa là gì?

做脸 (zuò liǎn) nghĩa là giành được vinh dự; tỏ vẻ nghiêm nghị.

Cách viết 做脸 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 做, 脸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.