XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

面部 đọc là miàn bù, nghĩa là khuôn mặt (bộ phận cơ thể). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

面部

[miàn bù] [面 部]

khuôn mặt (bộ phận cơ thể)

人的头部正面,包括眼鼻口等部位

现代智能手机普遍支持面部识别解锁功能。

xiàn dài zhì néng shǒu jī pǔ biàn zhī chí miàn bù shí bié jiě suǒ gōng néng.

Điện thoại thông minh hiện nay phổ biến hỗ trợ tính năng mở khóa bằng nhận diện khuôn mặt.

真的吗?虽然能缓解拥堵,但我担心过度收集面部识别数据。

zhēn de ma? suī rán néng huǎn jiě yōng dǔ, dàn wǒ dān xīn guò dù shōu jí miàn bù shí bié shù jù.

Thật sao? Tuy có thể giảm ùn tắc, nhưng tớ lo lắng việc thu thập quá mức dữ liệu nhận diện khuôn mặt.

Trong bài: Phân tích mâu thuẫn giữa đô thị thông minh và riêng tư dữ liệu

他设法控制住激动的面部表情。

tā shè fǎ kòng zhì zhù jī dòng de miàn bù biǎo qíng.

Anh ấy tìm cách kiểm soát biểu cảm gương mặt đang xúc động.

战机为地面部队提供了空中掩护。

zhàn jī wèi dì miàn bù duì tí gōng le kōng zhōng yǎn hù.

Máy bay chiến đấu đã cung cấp sự yểm trợ trên không cho bộ binh.

Hỏi đáp về từ 面部

面部 nghĩa là gì?

面部 (miàn bù) nghĩa là khuôn mặt (bộ phận cơ thể). Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 面部 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 面, 部 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 面部?

Thường gặp: 地面部队 (dì miàn bù duì) – bộ binh; 面部表情 (miàn bù biǎo qíng) – biểu cảm khuôn mặt.