上脸
[shàng liǎn] [上 脸]
đỏ mặt (khi uống rượu); trở nên tự mãn (khi được khen)
上脸 đọc là shàng liǎn, nghĩa là đỏ mặt (khi uống rượu); trở nên tự mãn (khi được khen). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shàng liǎn] [上 脸]
đỏ mặt (khi uống rượu); trở nên tự mãn (khi được khen)
上脸 (shàng liǎn) nghĩa là đỏ mặt (khi uống rượu); trở nên tự mãn (khi được khen).
Viết lần lượt từng chữ 上, 脸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 蹬鼻子上脸 (dēng bí zi shàng liǎn) – nghĩa đen: trèo lên khắp người ai đó.