蹬鼻子上脸
[dēng bí zi shàng liǎn] [蹬 鼻 子 上 脸]
nghĩa đen: trèo lên khắp người ai đó; nghĩa bóng: lợi dụng điểm yếu của ai đó
蹬鼻子上脸 đọc là dēng bí zi shàng liǎn, nghĩa là nghĩa đen: trèo lên khắp người ai đó; nghĩa bóng: lợi dụng điểm yếu của ai đó. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dēng bí zi shàng liǎn] [蹬 鼻 子 上 脸]
nghĩa đen: trèo lên khắp người ai đó; nghĩa bóng: lợi dụng điểm yếu của ai đó
蹬鼻子上脸 (dēng bí zi shàng liǎn) nghĩa là nghĩa đen: trèo lên khắp người ai đó; nghĩa bóng: lợi dụng điểm yếu của ai đó.
Viết lần lượt từng chữ 蹬, 鼻, 子, 上, 脸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.