XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 蹬 đọc là dēng, nghĩa là đạp; giẫm. Thuộc bộ Túc 足. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

蹬

[dēng]

đạp; giẫm; mang (giày, quần v.v.); (lóng) bỏ rơi (ai)

腿脚用力踩踏,或套穿衣物

他猛地一蹬自行车踏板,飞快地向前冲去。

tā měng dì yì dēng zì xíng chē tà bǎn, fēi kuài dì xiàng qián chōng qù.

Anh ấy đạp mạnh bàn đạp xe đạp, lao nhanh về phía trước.

bậc; nấc (thang, bậc đá)

楼梯或台阶的踏级

这条古道由陡峭的石蹬依山砌成。

zhè tiáo gǔ dào yóu dǒu qiào de shí dēng yī shān qì chéng.

Con đường cổ này được tạo nên từ những bậc đá dựng đứng men theo sườn núi.

Hỏi đáp về chữ 蹬

蹬 nghĩa là gì?

蹬 (dēng) nghĩa là đạp; giẫm. Đây là chữ thuộc HSK 7.

Cách viết chữ 蹬 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 蹬 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 蹬 thuộc bộ Túc (足).

Chữ 蹬 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 脚蹬 (jiǎo dēng) – bàn đạp; 蹬子 (dēng zi) – bàn đạp; 蹬脚 (dēng jiǎo) – dậm chân; 蹬腿 (dēng tuǐ) – đạp chân; 蹭蹬 (cèng dèng) – gặp xui xẻo; 马蹬 (mǎ dèng) – bàn đạp yên ngựa.