XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 踹 đọc là chuài, nghĩa là đá; giẫm. Thuộc bộ Túc 足. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

踹

[chuài]

1.đá; giẫm; đạp lên

用脚用力踢或踏。

歹徒用脚猛踹铁门,试图闯入居民家中。

dǎi tú yòng jiǎo měng chuài tiě mén, shì tú chuǎng rù jū mín jiā zhōng.

Kẻ xấu dùng chân đạp mạnh vào cửa sắt, tìm cách xông vào nhà dân.

2.đá, bỏ rơi (trong tình cảm)

比喻在恋爱关系中抛弃对方。

听说他上周被女朋友踹了。

tīng shuō tā shàng zhōu bèi nǚ péng yǒu chuài le.

Nghe nói tuần trước anh ấy bị bạn gái đá rồi.

Hỏi đáp về chữ 踹

踹 nghĩa là gì?

踹 (chuài) nghĩa là đá; giẫm. Đây là chữ thuộc HSK 7.

Cách viết chữ 踹 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 踹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 踹 thuộc bộ Túc (足).

Chữ 踹 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 踹共 (chuài gòng) – (Đài Loan) (từ mới khoảng năm 2010) nói thẳng suy nghĩ của mình (đối….