XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 踢 đọc là tī, nghĩa là đá; chơi (bóng). Thuộc bộ Túc 足. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

踢

[tī]

1.đá; chơi (bóng)

用脚触击或举脚向前击物。

孩子在公园里踢球。

hái zi zài gōng yuán lǐ tī qiú.

Đứa trẻ đá bóng trong công viên.

2.loại trừ; đuổi ra; gạt bỏ

从团队或组织中排除出去。

他因违纪被踢出了群聊。

tā yīn wéi jì bèi tī chū le qún liáo.

Anh ấy bị đuổi khỏi nhóm chat vì vi phạm quy định.

好啊,去哪里踢?

hǎo a, qù nǎ lǐ tī?

Được thôi, đi đâu đá?

Trong bài: Rủ nhau đi đá bóng

我哥哥在学校的足球队踢足球。

wǒ gē ge zài xué xiào de zú qiú duì tī zú qiú.

Anh trai tôi đá bóng trong đội bóng đá của trường.

我想去踢足球。

wǒ xiǎng qù tī zú qiú.

Tớ muốn đi đá bóng.

Trong bài: Rủ nhau đi đá bóng

Hỏi đáp về chữ 踢

踢 nghĩa là gì?

踢 (tī) nghĩa là đá; chơi (bóng). Đây là chữ thuộc HSK 6.

Cách viết chữ 踢 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 踢 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 踢 thuộc bộ Túc (足).

Chữ 踢 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 挨踢 (āi tī) – công nghệ thông tin (IT) (từ mượn); 趴踢 (pā ti) – (từ mượn) tiệc; 踢爆 (tī bào) – tiết lộ; 踢腿 (tī tuǐ) – đá; 批踢踢 (pī tī tī) – PTT, hệ thống bảng tin dựa trên terminal lớn nhất ở Đài Loan; 踢皮球 (tī pí qiú) – đá bóng.