批踢踢 đọc là pī tī tī, nghĩa là PTT, hệ thống bảng tin dựa trên terminal lớn nhất ở Đài Loan; tên đầy đủ: 批踢踢实业坊 (pī tī tī shí yè fāng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 批踢踢
批踢踢 nghĩa là gì?
批踢踢 (pī tī tī) nghĩa là PTT, hệ thống bảng tin dựa trên terminal lớn nhất ở Đài Loan; tên đầy đủ: 批踢踢实业坊 (pī tī tī shí yè fāng).
Cách viết 批踢踢 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 批, 踢, 踢 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 批踢踢?
Thường gặp: 批踢踢实业坊 (pī tī tī shí yè fāng) – Hệ thống Bảng tin PTT (Đài Loan).