颠沛 đọc là diān pèi, nghĩa là ngã; vấp ngã. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 颠沛
颠沛 nghĩa là gì?
颠沛 (diān pèi) nghĩa là ngã; vấp ngã.
Cách viết 颠沛 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 颠, 沛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 颠沛?
Thường gặp: 流离颠沛 (liú lí diān pèi) – không có nhà cửa và phương tiện sinh sống (thành ngữ); 颠沛流离 (diān pèi liú lí) – màn trời chiếu đất và khổ sở (thành ngữ).