XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

颠倒 đọc là diān dǎo, nghĩa là lật ngược; đảo ngược. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

颠倒【顛倒】

[diān dǎo] [颠 倒]

lật ngược; đảo ngược; trước sau lẫn lộn

上下前后位置或次序倒置

这份文件把事实完全颠倒了,必须重新核实。

zhè fèn wén jiàn bǎ shì shí wán quán diān dǎo le, bì xū chóng xīn hé shí.

Tài liệu này đảo lộn hoàn toàn sự thật, cần phải xác minh lại.

điên đảo; mê muội; bấn loạn

错乱失常、神志不清

他为情所困,弄得神魂颠倒。

tā wèi qíng suǒ kùn, nòng de shén hún diān dǎo.

Anh ấy vì tình cảm mà trở nên thần hồn điên đảo.

他说话颠倒黑白,令人反感。

tā shuō huà diān dǎo hēi bái, lìng rén fǎn gǎn.

Anh ta nói năng đảo lộn đúng sai, khiến người khác phản cảm.

我们必须分清直与曲,不能颠倒黑白。

wǒ men bì xū fēn qīng zhí yǔ qǔ, bù néng diān dǎo hēi bái.

Chúng ta phải phân biệt rõ đúng và sai, không thể đảo lộn đen trắng.

Hỏi đáp về từ 颠倒

颠倒 nghĩa là gì?

颠倒 (diān dǎo) nghĩa là lật ngược; đảo ngược. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 颠倒 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 颠, 倒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 颠倒?

Thường gặp: 神魂颠倒 (shén hún diān dǎo) – nghĩa đen: tinh thần và linh hồn lộn ngược (thành ngữ); 颠倒是非 (diān dǎo shì fēi) – lật ngược đúng sai; 颠倒过来 (diān dǎo guò lái) – đảo ngược; 颠倒黑白 (diān dǎo hēi bái) – nghĩa đen: lật ngược đen trắng (thành ngữ).