神魂颠倒
[shén hún diān dǎo] [神 魂 颠 倒]
nghĩa đen: tinh thần và linh hồn lộn ngược (thành ngữ); mê mẩn và yêu say đắm; bị cuốn hút; quyến rũ
他为情所困,弄得神魂颠倒。
tā wèi qíng suǒ kùn, nòng de shén hún diān dǎo.Anh ấy vì tình cảm mà trở nên thần hồn điên đảo.
神魂颠倒 đọc là shén hún diān dǎo, nghĩa là nghĩa đen: tinh thần và linh hồn lộn ngược (thành ngữ); mê mẩn và yêu say đắm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shén hún diān dǎo] [神 魂 颠 倒]
nghĩa đen: tinh thần và linh hồn lộn ngược (thành ngữ); mê mẩn và yêu say đắm; bị cuốn hút; quyến rũ
他为情所困,弄得神魂颠倒。
tā wèi qíng suǒ kùn, nòng de shén hún diān dǎo.Anh ấy vì tình cảm mà trở nên thần hồn điên đảo.
神魂颠倒 (shén hún diān dǎo) nghĩa là nghĩa đen: tinh thần và linh hồn lộn ngược (thành ngữ); mê mẩn và yêu say đắm.
Viết lần lượt từng chữ 神, 魂, 颠, 倒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.