XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 魂 đọc là hún, nghĩa là hồn; linh hồn. Thuộc bộ Quỷ 鬼. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

魂

[hún]

hồn; linh hồn

迷信指主宰肉体的精神;借指精神、精髓

优秀的艺术作品往往蕴含着民族的灵魂。

yōu xiù de yì shù zuò pǐn wǎng wǎng yùn hán zhe mín zú de líng hún.

Các tác phẩm nghệ thuật xuất sắc thường chứa đựng linh hồn của dân tộc.

没错,如果丢了唱腔的韵味,就失去京剧的灵魂了。

méi cuò, rú guǒ diū le chàng qiāng de yùn wèi, jiù shī qù jīng jù de líng hún le.

Đúng vậy, nếu mất đi phong vị của giọng hát thì sẽ mất đi linh hồn của kinh kịch.

Trong bài: Bàn chiến lược đổi mới hí kịch truyền thống tiếp cận giới trẻ

人们相信阎王审判死亡的灵魂。

rén men xiāng xìn yán wáng shěn pàn sǐ wáng de líng hún.

Mọi người tin rằng Diêm Vương xét xử linh hồn đã chết.

没错,没有了烟火气,古城就变成没有灵魂的空壳了。

méi cuò, méi yǒu le yān huǒ qì, gǔ chéng jiù biàn chéng méi yǒu líng hún de kōng ké le.

Chính xác, không còn hơi thở cuộc sống, cổ trấn sẽ thành cái vỏ rỗng không có linh hồn.

Trong bài: Phản biện việc thương mại hoá quá mức di sản kiến trúc cổ

Hỏi đáp về chữ 魂

魂 nghĩa là gì?

魂 (hún) nghĩa là hồn; linh hồn. Đây là chữ thuộc HSK 7.

Cách viết chữ 魂 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 魂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 魂 thuộc bộ Quỷ (鬼).

Chữ 魂 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 灵魂 (líng hún) – linh hồn; 三魂 (sān hún) – ba hồn bất tử trong Đạo giáo, đại diện cho tinh thần và trí tuệ; 丢魂 (diū hún) – mất tập trung; 亡魂 (wáng hún) – linh hồn người chết; 冤魂 (yuān hún) – hồn ma chết oan; 失魂 (shī hún) – hoảng hốt.